CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 1685 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 2.000134.000.00.00.H25 Mức độ 4 Khai báo các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Sở Lao động, Thương binh và XH An toàn,vệ sinh lao động
2 1.005449.000.00.00.H25 Mức độ 3 Cấp giấy chứng nhận cho doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện hạng B. Sở Lao động, Thương binh và XH An toàn,vệ sinh lao động
3 1.005450.000.00.00.H25 Mức độ 3 Cấp mới, cấp gia hạn, cấp bổ sung, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện An toàn vệ sinh lao động hạng B Sở Lao động, Thương binh và XH An toàn,vệ sinh lao động
4 2.000111.000.00.00.H25 Mức độ 3 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Sở Lao động, Thương binh và XH An toàn,vệ sinh lao động
5 2.000591.000.00.00.H25 Mức độ 4 Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Sở Công thương Lĩnh vực An toàn thực phẩm
6 2.000535.000.00.00.H25 Mức độ 4 Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Sở Công thương Lĩnh vực An toàn thực phẩm
7 1.002425.000.00.00.H25 Mức độ 4 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Sở Y tế An toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng
8 1.003108.000.00.00.H25 Mức độ 4 Xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Sở Y tế An toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng
9 1.003348.000.00.00.H25 Mức độ 4 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ dưới 36 tháng tuổi Sở Y tế An toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng
10 1.003332.000.00.00.H25 Mức độ 4 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ dưới 36 tháng tuổi Sở Y tế An toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng
11 2.001171.000.00.00.H25 Mức độ 4 Cho phép họp báo (trong nước) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
12 1.009374.000.00.00.H25 Mức độ 4 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
13 1.009386.000.00.00.H25 Mức độ 4 Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
14 1.003888.000.00.00.H25 Mức độ 4 Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
15 2.001173.000.00.00.H25 Mức độ 3 Cho phép họp báo (nước ngoài) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí