CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 3257 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
76 1.010935.000.00.00.H25 Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Phòng chống tệ nạn xã hội
77 1.010936.000.00.00.H25 Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Phòng chống tệ nạn xã hội
78 2.000025.000.00.00.H25 Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Phòng chống tệ nạn xã hội
79 1.005132.000.00.00.H25 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quản lý lao động ngoài nước
80 1.005218.000.00.00.H25 Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tổ chức cán bộ
81 1.001978.000.00.00.H25 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Việc Làm
82 1.007933.000.00.00.H25 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Sở Nông nghiệp và PTNT Bảo vệ thực vật
83 1.008126.000.00.00.H25 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi
84 1.009478.000.00.00.H25 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Sở Nông nghiệp và PTNT Khoa học, Công nghệ và Môi trường
85 1.000045.000.00.00.H25 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp
86 1.000065.000.00.00.H25 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp
87 1.011470.000.00.00.H25 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp
88 3.000152.000.00.00.H25 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp
89 1.008408.000.00.00.H25 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Nông nghiệp và PTNT Phòng, chống thiên tai
90 1.003712.000.00.00.H25 Công nhận nghề truyền thống Sở Nông nghiệp và PTNT Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn